18
Thứ hai
Âm lịch15tháng 9
Năm
Canh Thân
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/10/2100

Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2100 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Canh Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2100

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2100
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 1 28 2 29 3 30
4 1/9 5 2 6 3 7 4 8 Hàn lộ 5 9 6 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 7
11 8 12 Tết Trùng cửu 9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 17 21 18 22 19 23 Sương giáng 20 24 21
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 Lễ hội Halloween 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/10/2100
Âm lịchNgày 15 tháng 9 năm Canh Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu