18
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 18/11/1923

Chủ nhật, ngày 18 tháng 11 năm 1923 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1923

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 29 8 Lập đông 1/10 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11
19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Tiểu tuyết 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/11/1923
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu