2
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 9
Năm
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1923

Thứ sáu, ngày 2 tháng 11 năm 1923 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1923

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1923
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
5 27 6 28 7 29 8 Lập đông 1/10 9 2 10 3 11 4
12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 18 11
19 12 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 13 21 14 22 15 23 Tiểu tuyết 16 24 17 25 18
26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24 2 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/11/1923
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi