18
Thứ ba
Âm lịch10tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/02/2081

Thứ ba, ngày 18 tháng 2 năm 2081 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2081

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1
10 2 11 3 12 4 13 5 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8
17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19 28 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/02/2081
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi