5
Thứ tư
Âm lịch27tháng 12
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/02/2081

Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 2081 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Canh Tý. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2081

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 26 5 27 6 28 7 29 8 Giao thừa - Tất niên 30 9 Tết Nguyên đán 1/1
10 2 11 3 12 4 13 5 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 6 15 7 16 8
17 9 18 Vũ thủy 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
24 16 25 17 26 18 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 19 28 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/02/2081
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu