18
Thứ hai
Âm lịch15tháng 2
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 18/03/1946

Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 1946 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Bính Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1946

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 1 28 2 29 3 30
4 1/2 5 2 6 Kinh trập 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 17 21 Xuân phân 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/03/1946
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi