30
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 2
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 30/03/1946

Thứ bảy, ngày 30 tháng 3 năm 1946 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Bính Tuất. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1946

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 1 28 2 29 3 30
4 1/2 5 2 6 Kinh trập 3 7 4 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 16 20 17 21 Xuân phân 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/03/1946
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi