18
Thứ năm
Âm lịch18tháng 2
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 18/03/1976

Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 1976 dương lịch là ngày 18 tháng 2 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1976

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 Kinh trập 5 6 6 7 7
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Xuân phân 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27 28 28
29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 3 3 4 4 Thanh minh 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/03/1976
Âm lịchNgày 18 tháng 2 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu