28
Chủ nhật
Âm lịch28tháng 2
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 28/03/1976

Chủ nhật, ngày 28 tháng 3 năm 1976 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/1976

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 Kinh trập 5 6 6 7 7
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14
15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Xuân phân 20 21 21
22 22 23 23 24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26 27 27 28 28
29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 3 3 4 4 Thanh minh 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 28/03/1976
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi