- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 18/04/2077 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thân, Bính Thân
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Tinh (hung)
Lịch âm ngày 18/04/2077
Chủ nhật, ngày 18 tháng 4 năm 2077 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Đinh Dậu. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 3 11 | 4 Thanh minh 12 |
| 5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 |
| 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 |
| 19 Cốc vũ 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 | 23 1/4 | 24 2 | 25 3 |
| 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 | 1 9 | 2 10 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 18/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 18/04/2077 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 3 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Tinh
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Tinh Nhật Mã |
| Điểm ngày | 8/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thân, Bính Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |