21
Thứ tư
Âm lịch29tháng 3
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/04/2077

Thứ tư, ngày 21 tháng 4 năm 2077 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Đinh Dậu. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2077

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11 4 Thanh minh 12
5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 Cốc vũ 27 20 28 21 29 22 30 23 1/4 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/04/2077
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu