18
Thứ ba
Âm lịch17tháng 3
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 18/04/2079

Thứ ba, ngày 18 tháng 4 năm 2079 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Kỷ Hợi. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2079

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/3
3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/04/2079
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi