18
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 18/04/2082

Thứ bảy, ngày 18 tháng 4 năm 2082 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2082

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 Thanh minh 7 5 8
6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 Cốc vũ 22
20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/04/2082
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất