18
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 18/05/1930

Chủ nhật, ngày 18 tháng 5 năm 1930 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1930

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
28 30 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 Lập hạ 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 23 22 Tiểu mãn 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/05/1930
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất