5
Thứ hai
Âm lịch7tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1930

Thứ hai, ngày 5 tháng 5 năm 1930 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1930

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
28 30 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6
5 7 6 Lập hạ 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 23 22 Tiểu mãn 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 05/05/1930
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi