18
Thứ tư
Âm lịch13tháng 4
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 18/05/1932

Thứ tư, ngày 18 tháng 5 năm 1932 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1932

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 Ngày Quốc tế Lao động 26
2 27 3 28 4 29 5 30 6 Lập hạ 1/4 7 2 8 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 14 20 Lễ Phật đản 15 21 Tiểu mãn 16 22 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 25 31 26 1 27 2 28 3 29 4 1/5 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/05/1932
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi