28
Thứ năm
Âm lịch23tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 28/04/1932

Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 1932 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1932

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28
4 29 5 Thanh minh 30 6 1/3 7 2 8 Tết Hàn thực 3 9 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/04/1932
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu