18
Thứ năm
Âm lịch26tháng 4
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/05/1944

Thứ năm, ngày 18 tháng 5 năm 1944 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/1944

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13 6 14 7 Lễ Phật đản 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 28 21 Tiểu mãn 29
22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7
29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/05/1944
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi