1
Thứ năm
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Âm lịch11tháng 4 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/06/1944

Thứ năm, ngày 1 tháng 6 năm 1944 dương lịch là ngày 11 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Tháng 6/1944

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Mang chủng 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 29 20 30 21 Hạ chí 1/5 22 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8 29 9 30 10 1 11 2 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/06/1944
Âm lịchNgày 11 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi