18
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 3
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 18/05/1958

Chủ nhật, ngày 18 tháng 5 năm 1958 dương lịch là ngày 30 tháng 3 năm Mậu Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1958

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1958
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14 3 15 4 16
5 17 6 Lập hạ 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 2 21 Tiểu mãn 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/05/1958
Âm lịchNgày 30 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu