- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 23/05/1958 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Ngọ, Bính Ngọ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Quỷ (hung)
Lịch âm ngày 23/05/1958
Thứ sáu, ngày 23 tháng 5 năm 1958 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Mậu Tuất. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 10 | 29 11 | 30 12 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 |
| 5 17 | 6 Lập hạ 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
| 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
| 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 | 20 2 | 21 Tiểu mãn 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 23/05/1958 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 4 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Nguy và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |