18
Thứ hai
Âm lịch20tháng 6
Năm
Đinh Mão
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 18/07/1927

Thứ hai, ngày 18 tháng 7 năm 1927 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Đinh Mão. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1927

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 9 8 Tiểu thử 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Đại thử 26
25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 30 29 1/7 30 2 31 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/07/1927
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Đinh Mão
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu