4
Thứ hai
Âm lịch6tháng 6
Năm
Đinh Mão
Tháng
Đinh Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 04/07/1927

Thứ hai, ngày 4 tháng 7 năm 1927 dương lịch là mùng 6 tháng 6 năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1927

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 7 6 8 7 9 8 Tiểu thử 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 Đại thử 26
25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 30 29 1/7 30 2 31 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/07/1927
Âm lịchMùng 6 tháng 6 năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu