18
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1963

Chủ nhật, ngày 18 tháng 8 năm 1963 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1963

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 17 7 18 8 Lập thu 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4 23 5 24 Xử thử 6 25 Lễ Thất tịch 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/08/1963
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu