29
Thứ năm
Âm lịch11tháng 7
Năm
Quý Mão
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 29/08/1963

Thứ năm, ngày 29 tháng 8 năm 1963 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Quý Mão. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/1963

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 15
5 16 6 17 7 18 8 Lập thu 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 1/7 20 2 21 3 22 4 23 5 24 Xử thử 6 25 Lễ Thất tịch 7
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/08/1963
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Quý Mão
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất