18
Thứ hai
Âm lịch11tháng 8
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 18/09/1972

Thứ hai, ngày 18 tháng 9 năm 1972 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Nhâm Tý. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1972

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 25 3 26
4 27 5 28 6 29 7 Bạch lộ 30 8 1/8 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 12 20 13 21 14 22 Tết Trung thu 15 23 Thu phân 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/09/1972
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi