31
Thứ năm
Âm lịch23tháng 7
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 31/08/1972

Thứ năm, ngày 31 tháng 8 năm 1972 dương lịch là ngày 23 tháng 7 năm Nhâm Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1972

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1972
T2T3T4T5T6T7CN
31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
7 Lập thu 28 8 29 9 1/7 10 2 11 3 12 4 13 5
14 6 15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12
21 13 22 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 31/08/1972
Âm lịchNgày 23 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi