19
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 11
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 19/12/1937

Chủ nhật, ngày 19 tháng 12 năm 1937 dương lịch là ngày 17 tháng Mười một năm Đinh Sửu. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1937

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3
6 4 7 Đại tuyết 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10
13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17
20 18 21 19 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20 23 21 24 22 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23 26 24
27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/12/1937
Âm lịchNgày 17 tháng Mười một năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất