30
Thứ ba
Âm lịch28tháng 10
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 30/11/1937

Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 1937 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/1937

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
1 29 2 30 3 1/10 4 2 5 3 6 4 7 5
8 Lập đông 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11 14 12
15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18 21 19
22 20 23 Tiểu tuyết 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26
29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2 5 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/11/1937
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Chủy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi