Lịch âm ngày 19/04/1989

Thứ tư, ngày 19 tháng 4 năm 1989 dương lịch là ngày 14 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lịch tháng 4/1989

Lịch âm dương tháng 4 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 1/3 7 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Cốc vũ 15 21 16 22 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/04/1989
Âm lịchNgày 14 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi