19
Thứ hai
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch29tháng 3
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 19/05/1947

Thứ hai, ngày 19 tháng 5 năm 1947 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/1947

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Lập hạ 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 1/4 21 2 22 Tiểu mãn 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/05/1947
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất