29
Thứ năm
Âm lịch10tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 29/05/1947

Thứ năm, ngày 29 tháng 5 năm 1947 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/1947

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 1 Ngày Quốc tế Lao động 11 2 12 3 13 4 14
5 15 6 Lập hạ 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21
12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 29 20 1/4 21 2 22 Tiểu mãn 3 23 4 24 5 25 6
26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 29/05/1947
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi