Lịch âm ngày 19/05/2075

Chủ nhật, ngày 19 tháng 5 năm 2075 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Lịch tháng 5/2075

Lịch âm dương tháng 5 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 Lập hạ 21
6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/05/2075
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất