19
Thứ bảy
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch26tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 19/05/2085

Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 2085 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/2085

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9 3 10 4 11 5 Lập hạ 12 6 13
7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 Tiểu mãn 27
21 28 22 29 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/05/2085
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi