19
Thứ bảy
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch27tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 19/05/2096

Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 2096 dương lịch là ngày 27 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/2096

Âm lịch: tháng 4 – 4 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 1 Ngày Quốc tế Lao động 9 2 10 3 11 4 Lập hạ 12 5 13 6 14
7 Lễ Phật đản 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 27 20 Tiểu mãn 28
21 29 22 1/4 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/05/2096
Âm lịchNgày 27 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu