3
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 4 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 03/06/2096

Chủ nhật, ngày 3 tháng 6 năm 2096 dương lịch là ngày 13 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2096

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13
4 Mang chủng 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 29 20 Hạ chí 1/5 21 2 22 3 23 4 24 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
25 6 26 7 27 8 28 Ngày Gia đình Việt Nam 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/06/2096
Âm lịchNgày 13 tháng 4 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất