19
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 4 nhuận
Năm
Ất Sửu
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 19/06/1925

Thứ sáu, ngày 19 tháng 6 năm 1925 dương lịch là ngày 29 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1925

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Mang chủng 16 7 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1/5
22 Hạ chí 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/06/1925
Âm lịchNgày 29 tháng 4 (nhuận) năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất