22
Thứ hai
Âm lịch2tháng 5
Năm
Ất Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 22/06/1925

Thứ hai, ngày 22 tháng 6 năm 1925 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Ất Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1925

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 Mang chủng 16 7 17
8 18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24
15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 1/5
22 Hạ chí 2 23 3 24 4 25 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 26 6 27 7 28 Ngày Gia đình Việt Nam 8
29 9 30 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/06/1925
Âm lịchMùng 2 tháng 5 năm Ất Sửu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí Bắt đầu tiết Hạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu