19
Thứ năm
Âm lịch12tháng 6
Năm
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/07/1956

Thứ năm, ngày 19 tháng 7 năm 1956 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Bính Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1956

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 1 23
2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 Tiểu thử 29 8 1/6
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8
16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15
23 Đại thử 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/07/1956
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Bính Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu