5
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 6
Năm
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 05/08/1956

Chủ nhật, ngày 5 tháng 8 năm 1956 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Bính Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1956

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
6 1/7 7 Lập thu 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 Lễ Thất tịch 7
13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 14
20 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 21 16 22 17 23 Xử thử 18 24 19 25 20 26 21
27 22 28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 05/08/1956
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất