- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Cách mạng tháng Tám
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tuất, Bính Tuất
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Tất (cát)
Lịch âm ngày 19/08/2086
Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 2086 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày Cách mạng tháng Tám
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 19 | 30 20 | 31 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 | 4 25 |
| 5 26 | 6 27 | 7 Lập thu 28 | 8 29 | 9 1/7 | 10 2 | 11 3 |
| 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 Lễ Thất tịch 7 | 16 8 | 17 9 | 18 10 |
| 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 | 20 12 | 21 13 | 22 Xử thử 14 | 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 | 24 16 | 25 17 |
| 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23 | 1 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/8
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 19/08/2086 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 7 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Lập thu |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Tất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |