2
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 6
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 02/08/2086

Thứ sáu, ngày 2 tháng 8 năm 2086 dương lịch là ngày 23 tháng 6 năm Bính Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2086

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2086
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25
5 26 6 27 7 Lập thu 28 8 29 9 1/7 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12 21 13 22 Xử thử 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 02/08/2086
Âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu