19
Thứ tư
Âm lịch7tháng 8
Năm
Tân Hợi
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 19/09/2091

Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2091 dương lịch là mùng 7 tháng 8 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2091

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 Bạch lộ 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 Thu phân 11
24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/09/2091
Âm lịchMùng 7 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu