5
Thứ tư
Âm lịch22tháng 7
Năm
Tân Hợi
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 05/09/2091

Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 2091 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Tân Hợi. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2091

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2091
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 19
3 20 4 21 5 22 6 23 7 Bạch lộ 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/8 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 8 21 9 22 10 23 Thu phân 11
24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/09/2091
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu