2
Thứ năm
Âm lịch23tháng 9
Năm
Canh Dần
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/11/1950

Thứ năm, ngày 2 tháng 11 năm 1950 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Canh Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1950

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 28 8 Lập đông 29 9 30 10 1/10 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 13 23 Tiểu tuyết 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/11/1950
Âm lịchNgày 23 tháng 9 năm Canh Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu