3
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 9
Năm
Canh Dần
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 03/11/1950

Thứ sáu, ngày 3 tháng 11 năm 1950 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Canh Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 11/1950

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 28 8 Lập đông 29 9 30 10 1/10 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 11 21 12 22 13 23 Tiểu tuyết 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/11/1950
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Canh Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi