2
Thứ ba
Âm lịch20tháng 12
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 02/02/1926

Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 1926 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1926

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1926
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 Giao thừa - Tất niên 30 13 Tết Nguyên đán 1/1 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 Vũ thủy 7 20 8 21 9
22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 28 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/02/1926
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất