- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 02/02/1926 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Bính Thìn, Mậu Thìn
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 02/02/1926
Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 1926 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 | 2 20 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 | 4 Lập xuân 22 | 5 Ông Công ông Táo 23 | 6 24 | 7 25 |
| 8 26 | 9 27 | 10 28 | 11 29 | 12 Giao thừa - Tất niên 30 | 13 Tết Nguyên đán 1/1 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 2 |
| 15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 Vũ thủy 7 | 20 8 | 21 9 |
| 22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 28 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 2/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 02/02/1926 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 20 tháng Chạp năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Đại Hải Thủy |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Thất
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Bính Thìn, Mậu Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |