2
Thứ ba
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch29tháng 12
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 02/02/1954

Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 1954 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Quý Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Giao thừa - Tất niên

Tháng 2/1954

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2 5 3 6 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12
15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 Vũ thủy 17 20 18 21 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/02/1954
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Quý Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu