6
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 1
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/02/1954

Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 1954 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/1954

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 Giao thừa - Tất niên 29 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2 5 3 6 4 7 5
8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12
15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 Vũ thủy 17 20 18 21 19
22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25 28 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/02/1954
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu