2
Thứ ba
Âm lịch17tháng 12
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 02/02/2094

Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2094 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Quý Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2094

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19 5 20 6 21 7 22
8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29
15 Tết Nguyên đán 1/1 16 2 17 3 18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7
22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/02/2094
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Quý Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất